cumulative preferred stock

Học thuật
Thân thiện
cumulative preferred stock

A company issues cumulative preferred stock to raise capital.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tài chính - Chứng khoán):
    • Cổ phiếu ưu đãi lãi cổ phần gộp hay tích lũy: Một loại cổ phiếu ưu đãi đảm bảo rằng nếu công ty bỏ lỡ (không trả) một hoặc nhiều kỳ cổ tức, thì các khoản cổ tức bị bỏ lỡ này sẽ được tích lũy phải được thanh toán đầy đủ cho các cổ đông ưu đãi trước khi bất kỳ cổ tức nào có thể được trả cho cổ đông phổ thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company issued cumulative preferred stock to attract conservative investors. (Công ty đã phát hành cổ phiếu ưu đãi tích lũy để thu hút các nhà đầu bảo thủ.)
    • Holders of cumulative preferred stock have the right to receive all missed dividend payments. (Những người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi tích lũy quyền nhận tất cả các khoản thanh toán cổ tức đã bị bỏ lỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in arrears on cumulative preferred dividends": tình trạng cổ tức của cổ phiếu ưu đãi tích lũy bị chậm thanh toán đang tích lũy.

    • The company is three years in arrears on its cumulative preferred dividends. (Công ty đang chậm thanh toán cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi tích lũy trong ba năm.)
  • "cumulative feature": tính năng tích lũy, đặc điểm chính của loại cổ phiếu này.

    • The cumulative feature protects investors during periods of low company profits. (Tính năng tích lũy bảo vệ nhà đầu trong những giai đoạn lợi nhuận công ty thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-cumulative preferred stock (n): Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy. Một loại cổ phiếu ưu đãi nếu công ty bỏ lỡ cổ tức, cổ đông sẽ mất quyền đòi khoản đó trong tương lai.
  • Preferred stock / Preference share (n): Cổ phiếu ưu đãi (tên gọi chung).
Từ đồng nghĩa
  • Cumulative preference shares: Cổ phiếu ưu đãi tích lũy (cách gọi khác, phổ biếnmột số thị trường).
  • Cumulative preferred shares: Cổ phiếu ưu đãi tích lũy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp cho thuật ngữ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên môn này.)

cumulative preferred stock

A company issues cumulative preferred stock to raise capital.

Noun
  1. Cổ phiếu ưu đãi lãi cổ phần gộp hay tích luỹ

Từ đồng nghĩa